-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
- Mã sản phẩm: 6600.3.09068 (Mã SKU và Barcode quản lý trên hệ thống).
- Tên sản phẩm: Ron lông nheo 9x6mm (Tên gọi khác: Phớt lông ngành cửa, Gioăng lông nhôm kính, Gioăng nỉ giảm chấn chống bụi).
- Nhóm sản phẩm: Vật tư phụ ngành cửa / Gioăng và ron cách âm, cách nhiệt.
- Vật liệu cấu tạo: Sợi nhựa PP kết hợp vải nỉ công nghiệp cao cấp. Sợi lông được xử lý nhiệt giúp đứng thẳng, đều đặn, không bị rụng hay xẹp lún sau thời gian dài chịu lực ép; phần đế nhựa cứng cáp giúp gài chắc chắn vào rãnh nhôm/gỗ.
- Kích thước tiêu chuẩn trong hình:
- Kích thước mặt cắt: 9 x 6 mm (Trong đó chiều rộng đế nhựa là 9mm và chiều cao sợi lông nheo là 6mm).
- Quy cách đóng gói chuẩn: 180 Mét / cuộn (Sai số ±1%).
- Khả năng cung ứng: Nhà máy nhận sản xuất & cung ứng các kích thước theo yêu cầu kỹ thuật (tùy chỉnh các cỡ chân đế và chiều cao lông khác như 5x6mm, 6x8mm, 9x9mm... hoặc thay đổi màu sắc của lông nheo như màu xám tro, màu đen, màu trắng).
- Ứng dụng thực tế:
- Lắp vào các rãnh kỹ thuật của hệ cửa sổ lùa, cửa đi lùa (cửa trượt) bằng nhôm kính, cửa nhựa lõi thép, hoặc cửa gỗ.
- Giúp làm kín các khe hở giữa các cánh cửa, ngăn ngừa tối đa bụi bẩn, côn trùng xâm nhập vào nhà.
- Tối ưu hóa khả năng cách âm, giữ nhiệt điều hòa, đồng thời giảm chấn và triệt tiêu tiếng ồn va đập khi đóng/mở cửa.
- Sản phẩm đi kèm (mua rời):
- Các hệ thanh nhôm định hình hoặc khung cửa có thiết kế rãnh gài gioăng tương thích.
- Keo dán chuyên dụng (nếu lắp cho các dòng cửa không có rãnh gài sẵn).
- Số lượng tối thiểu (MOQ): 01 cuộn (180 mét) (Nhà xưởng hỗ trợ bán lẻ theo cuộn tiêu chuẩn hoặc hỗ trợ khách hàng mua kèm ghép đơn chung với các phụ kiện khóa, bản lề khác).
- Giá bán: Báo giá theo số lượng cuộn (MOQ). Đơn hàng mua số lượng lớn hoặc nhập sỉ theo kiện từ nhà máy sẽ được áp dụng mức chiết khấu giá sỉ tốt nhất.
STT | Quý khách tham khảo sản phẩm | Ghi chú | |
1 | PHỤ KIỆN CỬA ĐI | Giá niêm yết trên website là giá bán lẻ tham khảo. Quý khách hàng dự án, nhà máy và đối tác B2B mua số lượng vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách chiết khấu theo số lượng thực tế. | |
2 | |||
3 | |||
4 | |||
5 | |||
6 | |||
7 | |||
8 | |||
9 | |||
10 | |||
11 | |||
12 | |||
13 | |||
14 | |||
15 | |||
16 | |||
17 | |||
18 | |||
19 | |||